Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜年
bàinián
chúc tết, đi tết, bái niên (thăm hỏi chúc mừng dịp năm mới).
Hán việt: bái niên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拜年" (bàinián) nghĩa là "chúc tết", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

拜年
bàinián
chúc tết
手
丅
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc tết, đi tết, bái niên (thăm hỏi chúc mừng dịp năm mới).
Ví dụ (8)
dà大nián年chū初yī一,wǒ men我们yào要qù去gěi给yé ye爷爷nǎi nai奶奶bài nián拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi phải đi chúc tết ông bà nội.
xiàn zài现在hěn很duō多rén人liú xíng流行yòng用wēi微xìn信fā发hóng红bāo包bài nián拜年。
Bây giờ rất nhiều người thịnh hành kiểu gửi lì xì qua Wechat để chúc tết.
gěi给nín您bài nián拜年le了!zhù祝nín您shēn tǐ身体jiàn kāng健康,wàn万shì事rú如yì意!
Con/Cháu chúc tết bác ạ! Chúc bác sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
wǒ men我们dài带zhe着lǐ wù礼物qù去qīn qi亲戚jiā家bài nián拜年。
Chúng tôi mang quà đến nhà họ hàng chúc tết.
bài nián拜年de的shí hou时候,zhǎng bèi长辈tōng cháng通常huì会gěi给wǎn晚bèi辈yā suì qián压岁钱。
Khi chúc tết, người lớn thường sẽ cho con cháu tiền mừng tuổi (lì xì).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây