拜年
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "拜年" (bàinián) nghĩa là "chúc tết", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
拜年
chúc tết
手
丅
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 拜年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chúc tết, đi tết, bái niên (thăm hỏi chúc mừng dịp năm mới).
Ví dụ (8)
大年初一,我们要去给爷爷奶奶拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi phải đi chúc tết ông bà nội.
现在很多人流行用微信发红包拜年。
Bây giờ rất nhiều người thịnh hành kiểu gửi lì xì qua Wechat để chúc tết.
给您拜年了!祝您身体健康,万事如意!
Con/Cháu chúc tết bác ạ! Chúc bác sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
我们带着礼物去亲戚家拜年。
Chúng tôi mang quà đến nhà họ hàng chúc tết.
拜年的时候,长辈通常会给晚辈压岁钱。
Khi chúc tết, người lớn thường sẽ cho con cháu tiền mừng tuổi (lì xì).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây