Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斑纹
bānwén
vằn, sọc, vết đốm, hoa văn (động vật, đá, gỗ).
Hán việt: ban văn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "斑纹" (bānwén) nghĩa là "vằn, vệt", ghép bởi: 斑 (bān): đốm + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

斑纹
bānwén
vằn, vệt
王
文
纟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vằn, sọc, vết đốm, hoa văn (động vật, đá, gỗ).
Ví dụ (8)
bān斑mǎ马shēn身shang上yǒu有hēi黑bái白xiāng相jiàn间de的bān斑wén纹。
Trên người ngựa vằn có những sọc vằn đen trắng xen kẽ.
zhè这zhī只hú dié蝴蝶chì bǎng翅膀shàng上de的bān斑wén纹fēi cháng非常měi lì美丽。
Hoa văn trên cánh của chú bướm này vô cùng xinh đẹp.
lǎo hǔ老虎ji藉èzhù助shēn身shang上de的bān斑wén纹zài在cǎo草cóng丛zhōng中wěi伪zhuāng装。
Hổ nhờ vào bộ vằn trên người để ngụy trang trong bụi cỏ.
zhè这zhǒng种dà大lǐ理shí石yǒu有zhe着dú tè独特de的tiān天rán然bān斑wén纹。
Loại đá cẩm thạch này có những đường vân tự nhiên độc đáo.
suí zhe随着nián líng年龄zēng增zhǎng长,shù树gàn干shàng上de的bān斑wén纹huì会biàn变de得gèng更shēn深。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác (cây), các đường vân trên thân cây sẽ trở nên sâu hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây