斑纹
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "斑纹" (bānwén) nghĩa là "vằn, vệt", ghép bởi: 斑 (bān): đốm + 纹 (wén): Hoa văn.
Thành phần cấu tạo
斑纹
vằn, vệt
王
文
纟
Hình ảnh:

Phân tích từ 斑纹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vằn, sọc, vết đốm, hoa văn (động vật, đá, gỗ).
Ví dụ (8)
斑马身上有黑白相间的斑纹。
Trên người ngựa vằn có những sọc vằn đen trắng xen kẽ.
这只蝴蝶翅膀上的斑纹非常美丽。
Hoa văn trên cánh của chú bướm này vô cùng xinh đẹp.
老虎藉助身上的斑纹在草丛中伪装。
Hổ nhờ vào bộ vằn trên người để ngụy trang trong bụi cỏ.
这种大理石有着独特的天然斑纹。
Loại đá cẩm thạch này có những đường vân tự nhiên độc đáo.
随着年龄增长,树干上的斑纹会变得更深。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác (cây), các đường vân trên thân cây sẽ trở nên sâu hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây