Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伴侣
bànlǚ
bạn đời, người bạn đồng hành, bạn lữ, người yêu.
Hán việt: bạn lữ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伴侣" (bànlǚ) nghĩa là "bạn đời", ghép bởi: 伴 (bàn): bạn đồng hành + 侣 (lǚ): bạn đồng hành.

Thành phần cấu tạo

伴侣
bànlǚ
bạn đời
亻
半
吕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đời, người bạn đồng hành, bạn lữ, người yêu.
Ví dụ (8)
tā他men们shì是lìng令rén人xiàn mù羡慕de的zhōng shēn终身bàn lǚ伴侣。
Họ là đôi bạn đời trọn đời khiến người khác ngưỡng mộ.
shū书shì是rén lèi人类zuì hǎo最好de的jīng shén精神bàn lǚ伴侣。
Sách là người bạn tâm giao (tinh thần) tốt nhất của nhân loại.
tā他zài在xún zhǎo寻找yī一wèi位zhì志tóng同dào道hé合de的bàn lǚ伴侣。
Anh ấy đang tìm kiếm một người bạn đời có cùng chí hướng.
yīn yuè音乐shì是wǒ我shēng huó生活zhōng中bù不kě可quē shǎo缺少de的bàn lǚ伴侣。
Âm nhạc là người bạn đồng hành không thể thiếu trong cuộc sống của tôi.
zhōng chéng忠诚shì是bàn lǚ伴侣zhī之jiān间zuì最zhòng yào重要de的pǐn zhì品质。
Sự chung thủy là phẩm chất quan trọng nhất giữa những người bạn đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây