bàn
bạn đồng hành, bạn đời
Hán việt: bạn
ノ丨丶ノ一一丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () là nửa () kia của mình, đi cùng nhau chia sẻ, bạn đồng hành .

Thành phần cấu tạo

bàn
bạn đồng hành, bạn đời
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bạn đồng hành, bạn đời
Ví dụ (5)
gǒushìrén lèizuì hǎodebàn
Chó là người bạn đồng hành tốt nhất của con người.
zhèng zàixún zhǎoshēngdebàn
Cô ấy đang tìm kiếm người bạn đời (bạn tình) của mình.
tóngbàn shānle
Anh ấy đã đi leo núi cùng với người bạn đồng hành.
xiè xiezhètiāndepéibàn
Cảm ơn bạn đã làm bạn đồng hành trong mấy ngày qua.
menjiébànōu zhōu xíng
Họ kết bạn đồng hành cùng đi du lịch châu Âu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây