Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伴随
bànsuí
đi đôi với, kèm theo, đi cùng, xảy ra cùng lúc.
Hán việt: bạn tuỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伴随" (bànsuí) nghĩa là "đi kèm", ghép bởi: 伴 (bàn): bạn đồng hành + 随 (suí): theo.

Thành phần cấu tạo

伴随
bànsuí
đi kèm
亻
半
阝
迶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi đôi với, kèm theo, đi cùng, xảy ra cùng lúc.
Ví dụ (8)
suí zhe随着jīng jì经济de的fā zhǎn发展,huán jìng环境wūr ǎn污染yě也bàn suí伴随ér而lái来。
Cùng với sự phát triển kinh tế, ô nhiễm môi trường cũng kéo đến (đi kèm).
chéng gōng成功wǎng wǎng往往bàn suí伴随zhe着jù dà巨大de的fēng xiǎn风险。
Thành công thường đi đôi với rủi ro to lớn.
zhè这zhǒng种yào药wù物kěn éng可能huì会bàn suí伴随yī一xiē些fù副zuò yòng作用。
Loại thuốc này có thể sẽ đi kèm với một số tác dụng phụ.
shǎn diàn闪电zhī之hòu后,tōng cháng通常bàn suí伴随zhe着léi雷shēng声。
Sau ánh chớp, thường có tiếng sấm đi kèm.
bàn suí伴随zhe着měi miào美妙de的yīn yuè音乐,dà jiā大家piān翩piān翩qǐ起wǔ舞。
Nương theo (cùng với) tiếng nhạc tuyệt vời, mọi người uyển chuyển nhảy múa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây