伴随
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "伴随" (bànsuí) nghĩa là "đi kèm", ghép bởi: 伴 (bàn): bạn đồng hành + 随 (suí): theo.
Thành phần cấu tạo
伴随
đi kèm
亻
半
阝
迶
Hình ảnh:

Phân tích từ 伴随
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi đôi với, kèm theo, đi cùng, xảy ra cùng lúc.
Ví dụ (8)
随着经济的发展,环境污染也伴随而来。
Cùng với sự phát triển kinh tế, ô nhiễm môi trường cũng kéo đến (đi kèm).
成功往往伴随着巨大的风险。
Thành công thường đi đôi với rủi ro to lớn.
这种药物可能会伴随一些副作用。
Loại thuốc này có thể sẽ đi kèm với một số tác dụng phụ.
闪电之后,通常伴随着雷声。
Sau ánh chớp, thường có tiếng sấm đi kèm.
伴随着美妙的音乐,大家翩翩起舞。
Nương theo (cùng với) tiếng nhạc tuyệt vời, mọi người uyển chuyển nhảy múa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây