备份
bèifèn
sao lưu, lưu dự phòng, bản sao lưu, bản dự phòng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sao lưu, lưu dự phòng, bản sao lưu, bản dự phòng.
Ví dụ (8)
qǐng dedìng bèi fèndiàn nǎodezhòng yàowén jiàn
Hãy nhớ định kỳ sao lưu các tài liệu quan trọng trong máy tính.
shǒudezhào piàndōubèi fèndàoleyúnduān
Tôi đã sao lưu toàn bộ ảnh trong điện thoại lên đám mây.
xìng kuīyǒubèi fènbùr ánshù jiùquándiūle
May mà tôi có bản sao lưu, nếu không thì dữ liệu mất sạch rồi.
tǒngzhèng zài dòngjìn xíngshù bèi fèn
Hệ thống đang tự động tiến hành sao lưu dữ liệu.
zhèshìyuánjiànzhè yìndebèi fènbànshì
Đây là bản gốc, bạn cầm bản sao (copy) này đi làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây