Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背诵
bèisòng
đọc thuộc lòng, ngâm (thơ), đọc tụng.
Hán việt: bắc tụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背诵" (bèisòng) nghĩa là "đọc thuộc", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 诵 (sòng): Tụng.

Thành phần cấu tạo

背诵
bèisòng
đọc thuộc
北
月
讠
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thuộc lòng, ngâm (thơ), đọc tụng.
Ví dụ (8)
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们bèisòng背诵zhè这shǒu首gǔ古shī诗。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi đọc thuộc lòng bài thơ cổ này.
tā他jìyì记忆lì力hěn很hǎo好,néng能bèisòng背诵hěn很duō多wénzhāng文章。
Trí nhớ anh ấy rất tốt, có thể đọc thuộc lòng rất nhiều bài văn.
bèisòng背诵kè课wén文shì是xuéxí学习yǔyán语言de的yī一gè个hǎo好fāngfǎ方法。
Đọc thuộc lòng bài khóa là một phương pháp tốt để học ngôn ngữ.
suī虽rán然hěn很nán难,dàn但wǒ我háishì还是bǎ把zhè这piān篇yǎnjiǎng演讲gǎo稿bèisòng背诵xià下lái来le了。
Tuy rất khó, nhưng tôi vẫn đã học thuộc lòng được bài diễn văn này.
qǐng请nǐ你bèisòng背诵yīxià一下zhè这piān篇kè课wén文de的zuìhòu最后yī一duàn段。
Mời bạn đọc thuộc lòng đoạn cuối cùng của bài khóa này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây