Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背叛
bèipàn
phản bội, bội phản, phụ bạc, sự phản bội.
Hán việt: bắc bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背叛" (bèipàn) nghĩa là "phản bội", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 叛 (pàn): Nổi loạn.

Thành phần cấu tạo

背叛
bèipàn
phản bội
北
月
半
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản bội, bội phản, phụ bạc, sự phản bội.
Ví dụ (8)
tā他wèile为了jīn金qián钱bèipàn背叛le了zìjǐ自己de的péngyou朋友。
Anh ta vì tiền bạc mà phản bội bạn bè của mình.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为shì是duì对guójiā国家lìyì利益de的bèipàn背叛。
Hành vi này là sự phản bội đối với lợi ích quốc gia.
tā她wú无fǎ法yuánliàng原谅zhàngfu丈夫de的bèipàn背叛。
Cô ấy không thể tha thứ cho sự phản bội của chồng.
zhēnzhèng真正de的yǒng勇shì士jué绝bù不huì会bèipàn背叛zìjǐ自己de的xìnyǎng信仰。
Người dũng sĩ chân chính tuyệt đối sẽ không phản bội tín ngưỡng của mình.
bèi被zuì最xìnrèn信任de的rén人bèipàn背叛shì是yī一zhǒng种jùdà巨大de的tòngkǔ痛苦。
Bị người tin tưởng nhất phản bội là một nỗi đau to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây