崩溃
HSK7-9
—
Phân tích từ 崩溃
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sụp đổ, tan vỡ, suy sụp (tinh thần), vỡ trận, bị crash (máy tính).
Ví dụ (8)
听到这个噩耗,她的精神彻底崩溃了。
Nghe được tin dữ này, tinh thần cô ấy hoàn toàn suy sụp.
如果不采取措施,国家经济面临崩溃的危险。
Nếu không áp dụng biện pháp, nền kinh tế quốc gia phải đối mặt với nguy cơ sụp đổ.
敌人的防线全线崩溃,纷纷逃窜。
Phòng tuyến của kẻ địch sụp đổ hoàn toàn (vỡ trận), (chúng) thi nhau tháo chạy.
由于访问量过大,网站服务器崩溃了。
Do lượng truy cập quá lớn, máy chủ của trang web đã bị sập (crash).
连续加班让他处于崩溃的边缘。
Tăng ca liên tục khiến anh ấy đang ở bên bờ vực suy sụp (kiệt sức).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây