Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
笨拙
bènzhuō
vụng về, lóng ngóng, vụng (lời ăn tiếng nói), chậm chạp.
Hán việt: bát chuyết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "笨拙" (bènzhuō) nghĩa là "vụng về", ghép bởi: 笨 (bèn): ngốc + 拙 (zhuō): vụng về.

Thành phần cấu tạo

笨拙
bènzhuō
vụng về
⺮
本
扌
出

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vụng về, lóng ngóng, vụng (lời ăn tiếng nói), chậm chạp.
Ví dụ (8)
qǐ企é鹅zài在lù dì陆地shàng上xíng行zǒu走de的yàng zi样子xiǎn de显得yǒu有xiē些bèn zhuō笨拙。
Dáng vẻ chim cánh cụt đi lại trên đất liền trông có hơi vụng về.
tā他bèn zhuō笨拙de地shì tú试图yòng用kuài zi筷子jiā夹qǐ起nà那kuài块dòu fu豆腐。
Anh ấy lóng ngóng (vụng về) cố gắng dùng đũa gắp miếng đậu phụ đó lên.
wǒ我zhè这rén人zuǐ嘴bèn zhuō笨拙,bù不tài太huì会shuō说hǎo好tīng听de的huà话。
Tôi là người ăn nói vụng về, không biết nói những lời hay ý đẹp cho lắm.
kàn看zhe着tā他bèn zhuō笨拙de的wǔ舞zī姿,dà jiā大家dōu都rěn bu zhù忍不住xiào笑le了。
Nhìn điệu nhảy vụng về của cậu ấy, mọi người đều không nhịn được cười.
gāng刚kāi shǐ开始xué学chē车shí时,wǒ我de的shǒu手jiǎo脚fēi cháng非常bèn zhuō笨拙。
Lúc mới bắt đầu học lái xe, chân tay tôi vô cùng lóng ngóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây