Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飙升
biāoshēng
tăng vọt, leo thang, tăng mạnh, thăng hoa (tốc độ nhanh).
Hán việt: tiêu thăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "飙升" (biāoshēng) mang nghĩa "tăng vọt", kết hợp bởi 飙 (biāo - tiêu): "phóng cuồng" + 升 (shēng - thăng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飙: Cơn gió lớn (风) cuốn xoáy dữ dội lao nhanh như ba chú chó săn (猋) phóng đi trên đồng cỏ gọi là gió lốc, phóng cuồng (飙). • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升).

Thành phần cấu tạo

飙升
biāoshēng
tăng vọt
飙
biāo • tiêu
phóng cuồng
猋
Chữ Tiêu
Chó chạy nhanh, gió lốc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng vọt, leo thang, tăng mạnh, thăng hoa (tốc độ nhanh).
Ví dụ (5)
shòu受zhànzhēng战争yǐngxiǎng影响,guójì国际yóu油jià价yīlù一路biāoshēng飙升。
Chịu ảnh hưởng của chiến tranh, giá dầu quốc tế tăng vọt suốt chặng đường.
Affected by the war, international oil prices have soared.
zhè这bù部diànshìjù电视剧bōchū播出hòu后,nánzhǔjué男主角de的rénqì人气biāoshēng飙升。
Sau khi bộ phim truyền hình này phát sóng, sự nổi tiếng của nam chính tăng vọt.
After the TV drama aired, the male lead's popularity skyrocketed.
zuìjìn最近jǐ几gè个yuè月,zhè这yídài一带de的fángjià房价biāoshēng飙升de得lípǔ离谱。
Mấy tháng gần đây, giá nhà ở khu vực này tăng vọt một cách vô lý.
Over the past few months, housing prices in this area have skyrocketed ridiculously.
wǔ午hòu后qìwēn气温biāoshēng飙升dào到le了4040shèshìdù摄氏度。
Sau buổi trưa, nhiệt độ không khí tăng vọt lên đến 40 độ C.
In the afternoon, the temperature soared to 40 degrees Celsius.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的xuèyā血压shùnjiān瞬间biāoshēng飙升。
Nghe được tin này, huyết áp của ông ấy tăng vọt trong nháy mắt.
Upon hearing the news, his blood pressure shot up instantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây