健全
jiànquán
kiện toàn, hoàn thiện, lành mạnh, tráng kiện, làm cho hoàn thiện/vững mạnh.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kiện toàn, hoàn thiện, lành mạnh, tráng kiện, làm cho hoàn thiện/vững mạnh.
Ví dụ (8)
menyàojiàn jiàn quándeshè huìbǎo zhàng
Chúng ta phải xây dựng hệ thống an sinh xã hội hoàn thiện (vững mạnh).
wèi lehái zideshēnxīnjiàn quán zhǎnyàoduōpéibàn
Vì sự phát triển lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần của trẻ, cha mẹ cần dành nhiều thời gian bên con.
gōng jué dìngjìnjiàn quánguǎn zhì
Công ty quyết định tiếp tục kiện toàn (hoàn thiện) chế độ quản lý.
zhǐyǒuzhìjiàn quánshè huìcáinéngwěn dìng
Chỉ khi pháp chế hoàn thiện (vững mạnh), xã hội mới có thể ổn định.
suīránshēn cán dànxīn fēi chángjiàn quán
Anh ấy tuy cơ thể khuyết tật, nhưng tâm lý vô cùng lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây