焦急
jiāojí
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng, cuống cuồng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:sốt ruột, lo lắng, nóng lòng, cuống cuồng.
Ví dụ (8)
zàishǒu shùshìwàijiāo dezǒuláizǒu
Anh ấy đi đi lại lại đầy sốt ruột bên ngoài phòng phẫu thuật.
kànzheshí jiānfēnmiǎoguò jiādōuhěnjiāo
Nhìn thời gian trôi qua từng phút từng giây, mọi người đều rất lo lắng (sốt ruột).
děng dàikǎo shìjié guǒdexīn qíngshì fēichángjiāo de
Tâm trạng chờ đợi kết quả thi vô cùng sốt ruột.
wàn fēnjiāo xíng róngfēi chángzhe )。
Vạn phần lo lắng (Vô cùng sốt ruột).
jǐnháijiāo ne
Bạn không vội thì thôi, tôi còn đang sốt ruột thay cho bạn đây này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây