Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娇气
jiāoqì
nhõng nhẽo, yểu điệu, yếu đuối, kén chọn, không chịu được khổ.
Hán việt: kiều khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "娇气" (jiāoqì) mang nghĩa "nũng nịu", kết hợp bởi 娇 (jiāo - kiều): "kiều diễm" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娇: Người thiếu nữ (女) có vóc dáng thanh cao uyển chuyển như ngọn tháp vươn lên (乔) mang vẻ đẹp kiều diễm, đáng yêu (娇). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

娇气
jiāoqì
nũng nịu
娇
jiāo • kiều
kiều diễm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhõng nhẽo, yểu điệu, yếu đuối, kén chọn, không chịu được khổ.
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子tài太jiāoqì娇气le了,dòng动bú不dòng动jiù就kū哭。
Đứa bé này nhõng nhẽo quá, hơi tí là khóc.
This child is too delicate and cries at the slightest thing.
zhè这zhònghuā种花hěn很jiāoqì娇气,hěn很nán难yǎnghuó养活。
Loại hoa này rất "tiểu thư" (dễ chết, khó chiều), rất khó nuôi sống.
This kind of flower is very delicate and hard to grow.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dàduō大多méi没chī吃guò过kǔ苦,yǒudiǎn有点jiāoqì娇气。
Giới trẻ bây giờ đa phần chưa từng chịu khổ, nên hơi yếu đuối (không chịu được khổ).
Most young people nowadays haven't experienced much hardship and are a bit spoiled.
bié别nàme那么jiāoqì娇气,zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤bú不suàn算shénme什么。
Đừng có yểu điệu quá, chút vết thương nhỏ này có là gì đâu.
Don't be so delicate—this little injury is nothing.
yào要xiǎng想chéngcái成才,jiù就bù不néng能tài太jiāoqì娇气。
Muốn thành tài thì không được quá yếu đuối (ngại khổ).
If you want to succeed, you can't be too delicate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây