揭露
jiēlù
vạch trần, bóc trần, phơi bày, tố cáo, vạch mặt.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vạch trần, bóc trần, phơi bày, tố cáo, vạch mặt.
Ví dụ (8)
zhèpiānbào dàojiē lejiāgōng defēi xíng wéi
Bài báo này đã vạch trần hành vi phi pháp của công ty đó.
menyàojiē shì shídezhēn xiàng
Chúng ta phải phơi bày chân tướng của sự thật.
de wěimiànzhōng bèijiē le
Lớp mặt nạ đạo đức giả của hắn cuối cùng đã bị bóc trần.
zhèdiào chájiē leyán zhòngde bàiwèn
Cuộc điều tra lần này đã phanh phui vấn đề tham nhũng nghiêm trọng.
menyàoyǒng jiē shè huìshàngdeliángxiàn xiàng
Chúng ta phải dũng cảm vạch trần những hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây