Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解除
jiěchú
giải trừ, xóa bỏ, tháo gỡ, hủy bỏ, cách chức, làm dịu.
Hán việt: giái trừ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "解除" (jiěchú) nghĩa là "gỡ bỏ, hủy bỏ", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

解除
jiěchú
gỡ bỏ, hủy bỏ
角
刀
牛
阝
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải trừ, xóa bỏ, tháo gỡ, hủy bỏ, cách chức, làm dịu.
Ví dụ (8)
shuāng fāng双方jīng guò经过xié shāng协商,jué dìng决定jiě chú解除hé tong合同。
Hai bên sau khi thương lượng đã quyết định hủy bỏ (giải trừ) hợp đồng.
yī shēng医生gěi给tā他kāi开le了yào药,jiě chú解除le了tā他de的tòng kǔ痛苦。
Bác sĩ kê thuốc cho anh ấy, làm dịu (giải trừ) nỗi đau đớn.
jǐng警bào报jiě chú解除hòu后,dà jiā大家cái才sōng松le了yī一kǒu qì口气。
Sau khi báo động được gỡ bỏ, mọi người mới thở phào nhẹ nhõm.
yīn因wèi为shī失zhí职,tā他bèi被jiě chú解除le了zhí wù职务。
Vì lơ là nhiệm vụ (thất trách), anh ấy đã bị cách chức (giải trừ chức vụ).
zhè这zhǒng种wù huì误会yī dàn一旦jiě chú解除,guān xì关系jiù就huì会hǎo好zhuǎn转。
Hiểu lầm này một khi được tháo gỡ, quan hệ sẽ chuyển biến tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây