解除
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "解除" (jiěchú) nghĩa là "gỡ bỏ, hủy bỏ", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 除 (chú): Loại bỏ.
Thành phần cấu tạo
解除
gỡ bỏ, hủy bỏ
角
刀
牛
阝
余
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giải trừ, xóa bỏ, tháo gỡ, hủy bỏ, cách chức, làm dịu.
Ví dụ (8)
双方经过协商,决定解除合同。
Hai bên sau khi thương lượng đã quyết định hủy bỏ (giải trừ) hợp đồng.
医生给他开了药,解除了他的痛苦。
Bác sĩ kê thuốc cho anh ấy, làm dịu (giải trừ) nỗi đau đớn.
警报解除后,大家才松了一口气。
Sau khi báo động được gỡ bỏ, mọi người mới thở phào nhẹ nhõm.
因为失职,他被解除了职务。
Vì lơ là nhiệm vụ (thất trách), anh ấy đã bị cách chức (giải trừ chức vụ).
这种误会一旦解除,关系就会好转。
Hiểu lầm này một khi được tháo gỡ, quan hệ sẽ chuyển biến tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây