解剖
jiěpōu
giải phẫu, mổ xẻ, phân tích sâu sắc.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải phẫu, mổ xẻ, phân tích sâu sắc.
Ví dụ (8)
xuéyuàndexué shēngzhèng zàishàngjiě pōu
Sinh viên trường y đang học tiết giải phẫu.
yóu yīnmíngjǐngfāngjué dìngjìn xíngshī jiě pōu
Do nguyên nhân cái chết không rõ, cảnh sát quyết định tiến hành giải phẫu tử thi.
duì jìn xíngleshēn dejiě pōu píng)。
Anh ấy đã tiến hành mổ xẻ (tự kiểm điểm) bản thân một cách sâu sắc.
zhèpiānwén zhāngxiáng jiě pōuledāng qiándejīng xíng shì
Bài viết này đã mổ xẻ (phân tích) chi tiết tình hình kinh tế hiện nay.
quèsuīxiǎozàngquánjiě pōuxuéyàn)。
Chim sẻ tuy nhỏ nhưng ngũ tạng đều đủ (Tuy nhỏ nhưng đầy đủ bộ phận/chức năng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây