Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解散
jiěsàn
giải tán, giải thể, tan rã, tan (hàng ngũ/cuộc họp).
Hán việt: giải tán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解散" (jiěsàn) mang nghĩa "giải tán", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散).

Thành phần cấu tạo

解散
jiěsàn
giải tán
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải tán, giải thể, tan rã, tan (hàng ngũ/cuộc họp).
Ví dụ (5)
huìyì会议jiěsàn解散hòu后,dàjiā大家gèzì各自huíqù回去le了。
Sau khi cuộc họp giải tán (tan họp), mọi người ai nấy đều ra về.
After the meeting adjourned, everyone went home.
nà那gè个céngjīng曾经hóngjíyìshí红极一时de的yuèduì乐队jiěsàn解散le了。
Ban nhạc từng nổi đình nổi đám một thời đó đã tan rã rồi.
That once wildly popular band has broken up.
jǐngchá警察qūsàn驱散le了rénqún人群,shìwēi示威duìwǔ队伍bèipò被迫jiěsàn解散。
Cảnh sát đã giải tán đám đông, đoàn biểu tình bị buộc phải giải tán.
The police dispersed the crowd, and the demonstrators were forced to disperse.
zhè这jiā家gōngsī公司xuānbù宣布jiěsàn解散bùfen部分bùmén部门。
Công ty này tuyên bố giải thể một số bộ phận.
The company announced the dissolution of some departments.
duìwǔ队伍jiěsàn解散,yuánde原地xiūxi休息!
Giải tán hàng ngũ, nghỉ tại chỗ!
Dismissed! Rest where you are!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây