精致
jīngzhì
tinh xảo, tinh tế, thanh tao, đẹp đẽ, cầu kỳ (theo nghĩa tốt).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh xảo, tinh tế, thanh tao, đẹp đẽ, cầu kỳ (theo nghĩa tốt).
Ví dụ (8)
sònggěijīng zhìdeyīn yuè
Cô ấy tặng tôi một chiếc hộp âm nhạc rất tinh xảo.
zhèjiācān tīngdecàiyáo jǐnměiwèiérqiěbǎipánjīng zhì
Món ăn của nhà hàng này không chỉ ngon mà bày biện còn rất tinh tế (đẹp mắt).
jīn tiānhuàlejīng zhìdezhuāng
Hôm nay cô ấy trang điểm một lớp makeup rất tinh tế (cầu kỳ, đẹp).
zhèshìzhì zuòjīng zhìdegōng pǐn
Đây là một món đồ thủ công mỹ nghệ được chế tác tinh xảo.
menyàozhuī qiújīng zhìdeshēng huóérshìshē chǐdeshēng huó
Chúng ta nên theo đuổi cuộc sống tinh tế (có gu, chất lượng), chứ không phải cuộc sống xa xỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây