截至
HSK6
—
Phân tích từ 截至
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:tính đến, cho đến, đến (mốc thời gian).
Ví dụ (8)
截至目前,我们已经收到了五百份申请。
Tính đến hiện tại, chúng tôi đã nhận được 500 lá đơn đăng ký.
截至本月底,这项工程必须完工。
Tính đến cuối tháng này, công trình này bắt buộc phải hoàn thành.
报名时间截至明天下午五点。
Thời gian đăng ký tính đến 5 giờ chiều mai (là hạn chót).
截至发稿时,事故原因仍在调查中。
Tính đến thời điểm đăng bài, nguyên nhân tai nạn vẫn đang được điều tra.
截至2020年,该国人口已突破一亿。
Tính đến năm 2020, dân số nước này đã vượt qua mốc 100 triệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây