阶层
jiēcéng
tầng lớp, giai tầng, đẳng cấp (xã hội).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng lớp, giai tầng, đẳng cấp (xã hội).
Ví dụ (8)
suí zhejīng zhǎnzhōngchǎnjiē céngzhèng zài duànzhuàng
Cùng với sự phát triển kinh tế, tầng lớp trung lưu đang không ngừng lớn mạnh.
zhèběnshūzhēn shídefǎn yìngleshè huìjiē céngdeshēng huó
Cuốn sách này phản ánh chân thực cuộc sống của các tầng lớp xã hội.
shìgōngxīnjiē céngdeyuánshēng huóhěn
Anh ấy là một thành viên của tầng lớp làm công ăn lương, cuộc sống rất giản dị.
menyàoguānzhùshè huìcéngjiē céngdekùn nan
Chúng ta cần quan tâm đến khó khăn của tầng lớp dưới đáy xã hội.
jiē cénghuà jìnshè huìliúdòng
Phá vỡ sự đông cứng giai tầng, thúc đẩy sự dịch chuyển xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây