揭发
HSK7-9
—
Phân tích từ 揭发
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tố giác, vạch trần, khai báo, tố cáo (tội ác/việc xấu).
Ví dụ (8)
他勇敢地向警方揭发了那个犯罪团伙。
Anh ấy đã dũng cảm tố giác băng nhóm tội phạm đó với cảnh sát.
我们鼓励大家揭发身边的违法行为。
Chúng tôi khuyến khích mọi người tố giác các hành vi vi phạm pháp luật xung quanh.
这封匿名信揭发了公司高层的贪污丑闻。
Bức thư nặc danh này đã vạch trần vụ bê bối tham ô của lãnh đạo cấp cao công ty.
互相揭发只会破坏团队的团结。
Việc tố giác lẫn nhau chỉ phá hoại sự đoàn kết của tập thể.
他因揭发有功,获得了一笔奖金。
Anh ấy vì có công tố giác tội phạm mà nhận được một khoản tiền thưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây