Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兢兢业业
jīngjīngyèyè
cẩn trọng tỉ mỉ, tận tụy, cần cù, thận trọng, dè dặt (trong công việc).
Hán việt: căng căng nghiệp nghiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兢兢业业" (jīngjīngyèyè) nghĩa là "cần cù", ghép bởi: 兢 (jīng): Cẩn thận + 兢 (jīng): Cẩn thận + 业 (yè): nghề nghiệp + 业 (yè): nghề nghiệp.

Thành phần cấu tạo

兢兢业业
jīngjīngyèyè
cần cù
克
业

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cẩn trọng tỉ mỉ, tận tụy, cần cù, thận trọng, dè dặt (trong công việc).
Ví dụ (8)
tā他zài在zhè gè这个gǎng wèi岗位shàng上jīng jīng yè yè兢兢业业de地gōng zuò工作le了sān三shí十nián年。
Ông ấy đã làm việc tận tụy cần mẫn ở cương vị này suốt 30 năm.
suī虽rán然zhǐ只shì是pǔ普tōng通zhí职yuán员,dàn但tā他duì dài对待gōng zuò工作jīng jīng yè yè兢兢业业。
Tuy chỉ là nhân viên bình thường, nhưng anh ấy đối đãi với công việc vô cùng cẩn trọng và tận tâm.
zhèng正shì是yīn因wèi为dà jiā大家de的jīng jīng yè yè兢兢业业,gōng sī公司cái才qǔ取dé得le了jīn tiān今天de的chéng jì成绩。
Chính nhờ sự tận tụy cẩn trọng của mọi người, công ty mới đạt được thành tích như ngày hôm nay.
tā他jīng jīng yè yè兢兢业业,rèn任láo劳rèn任yuàn怨,shì是dà jiā大家xué xí学习de的bǎng yàng榜样。
Anh ấy tận tụy cần cù, chịu thương chịu khó, là tấm gương cho mọi người học tập.
lǎo shī老师jīng jīng yè yè兢兢业业de地pī批gǎi改zhe着měi每yī一fèn份zuò yè作业。
Thầy giáo cẩn thận tỉ mỉ chấm từng bài tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây