境界
jìngjiè
cảnh giới, trình độ (tu dưỡng), tầm (tư tưởng), mức độ, ranh giới.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh giới, trình độ (tu dưỡng), tầm (tư tưởng), mức độ, ranh giới.
Ví dụ (8)
zàishū shùshàng dàolehěngāodejìng jiè
Anh ấy đã đạt đến cảnh giới (trình độ) rất cao trong nghệ thuật thư pháp.
zhèzhǒngwàngdegōng zuòzhuàng tàishìzhǒngchóng gāodejìng jiè
Trạng thái làm việc quên mình này là một cảnh giới cao cả.
menyào duànshēng de xiǎngjìng jiè
Chúng ta phải không ngừng nâng cao tầm tư tưởng (cảnh giới tư tưởng) của bản thân.
zuòréndezuìgāojìng jièshìfǎnguīzhēn
Cảnh giới cao nhất của làm người là quay về với sự mộc mạc chân thật (phản phác quy chân).
zhǐyǒunèixīnpíng jìngcáinéng huìdàozhèzhǒngjìng jiè
Chỉ khi nội tâm bình lặng, mới có thể lĩnh hội được cảnh giới này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây