敬礼
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "敬礼" (jìnglǐ) nghĩa là "chào (kiểu quân đội)", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 礼 (lǐ): Lễ nghi.
Thành phần cấu tạo
敬礼
chào (kiểu quân đội)
苟
攵
礻
乚
Hình ảnh:

Phân tích từ 敬礼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chào (nghi thức), kính lễ, kính chào, gửi lời chào.
Ví dụ (8)
升国旗时,全体肃立敬礼。
Khi kéo cờ, toàn thể đứng nghiêm chào cờ.
士兵向将军敬了一个标准的军礼。
Người lính thực hiện một động tác chào quân sự chuẩn mực hướng về phía tướng quân.
少先队员见到老师要敬礼。
Đội viên Thiếu niên Tiền phong khi gặp thầy cô giáo phải giơ tay chào (kiểu đội viên).
此致,敬礼。(信函结尾语)
Trân trọng kính chào. (Lời kết thư trang trọng)
他脱下帽子向那位女士敬礼。
Anh ấy ngả mũ kính chào vị quý bà đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây