Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纠纷
jiūfēn
tranh chấp, xích mích, sự lùm xùm, rắc rối, mâu thuẫn (thường liên quan đến quyền lợi/pháp lý).
Hán việt: củ phân
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "纠纷" (jiūfēn) mang nghĩa "tranh chấp", kết hợp bởi 纠 (jiū - củ): "sửa chữa" + 纷 (fēn - phân): "rối ren". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纠: Dùng tay gỡ những sợi chỉ tơ (纟) đang xoắn chặt vào nhau (丩) cho ngay ngắn trở lại nghĩa là uốn nắn, sửa chữa (纠). • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷).

Thành phần cấu tạo

纠纷
jiūfēn
tranh chấp
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
丩
Bộ Cưu
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
纷
fēn • phân
rối ren
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tranh chấp, xích mích, sự lùm xùm, rắc rối, mâu thuẫn (thường liên quan đến quyền lợi/pháp lý).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tōngguò通过fǎlǜ法律tújìng途径jiějué解决jīngjì经济jiūfēn纠纷。
Chúng ta phải giải quyết tranh chấp kinh tế thông qua con đường pháp luật.
We need to resolve the economic dispute through legal channels.
shèqū社区wěiyuánhuì委员会jīngcháng经常bāngmáng帮忙tiáojiě调解línlǐ邻里jiūfēn纠纷。
Ủy ban khu phố thường xuyên giúp đỡ hòa giải xích mích hàng xóm.
The community committee often helps mediate disputes between neighbors.
rúguǒ如果bù不jíshí及时chǔlǐ处理,xiǎo小jiūfēn纠纷kěnéng可能huì会yǎnbiàn演变chéng成dà大chōngtū冲突。
Nếu không xử lý kịp thời, tranh chấp nhỏ có thể diễn biến thành xung đột lớn.
If not handled in time, a small dispute may escalate into a major conflict.
tāmen他们zhījiān之间cúnzài存在zhe着yánzhòng严重de的cáichǎn财产jiūfēn纠纷。
Giữa họ tồn tại sự tranh chấp tài sản nghiêm trọng.
There is a serious property dispute between them.
wǒ我bù不xīwàng希望juǎnrù卷入zhè这zhǒng种háowú毫无yìyì意义de的jiūfēn纠纷zhōng中。
Tôi không hy vọng bị cuốn vào loại rắc rối (lùm xùm) vô nghĩa này.
I don't want to get involved in this meaningless dispute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây