就近
jiùjìn
ở gần, lân cận, tiện đường, ngay gần đó (để làm gì).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:ở gần, lân cận, tiện đường, ngay gần đó (để làm gì).
Ví dụ (8)
wèi lefāng biàn便zhào xuǎn zàilǎojiājiù jìngōng zuò
Để tiện chăm sóc cha mẹ, anh ấy chọn làm việc ở ngay gần quê nhà.
shēnghuǒzāishíyīngjiù jìnxún zhǎomièhuǒ
Khi xảy ra hỏa hoạn, nên tìm bình chữa cháy ở nơi gần nhất.
zhèjiùshìguó jiā chàngdemiǎnshìjiù jìnxuézhèng
Đây chính là chính sách "nhập học trường gần nhà không cần thi" mà nhà nước đề xướng.
men jiù jìnzhǎojiācānguǎnchīfàn
Chúng ta có thể tìm đại một nhà hàng nào ở gần đây để ăn trưa.
shòu shāngdechéngbèisòngwǎngjiù jìnde yuànqiǎng jiù
Hành khách bị thương được đưa đến bệnh viện gần nhất để cấp cứu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây