就职
jiùzhí
nhậm chức, nhận chức, tuyên thệ nhậm chức.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhậm chức, nhận chức, tuyên thệ nhậm chức.
Ví dụ (8)
xīnrènzǒng tǒngjiāngxiàzhōu xíngjiù zhídiǎn
Tổng thống mới nhậm chức sẽ tổ chức lễ nhậm chức vào tuần tới.
zàijiù zhíyǎnshuōzhōngchǎn shùle deshīzhènggāng lǐng
Trong bài diễn văn nhậm chức, ông ấy đã trình bày cương lĩnh điều hành của mình.
zhèwèishìzhǎnggānggāngjiù zhíjiǔ
Vị thị trưởng này vừa mới nhậm chức không lâu.
bèirèn mìngwéigōng  C E Oceobìngyǐzhèngshìjiù zhí
Anh ấy được bổ nhiệm làm CEO công ty và đã chính thức nhậm chức.
xuān jiù zhízhèng shìduìwài gōng)。
Tuyên bố nhậm chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây