局势
júshì
cục thế, cục diện, tình hình (chính trị, quân sự, xã hội), thế cuộc.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cục thế, cục diện, tình hình (chính trị, quân sự, xã hội), thế cuộc.
Ví dụ (8)
dāng qiándeguó shìfēi cháng
Cục diện quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp.
menyào wéi chí de píng shì
Chúng ta phải nỗ lực duy trì cục diện hòa bình của khu vực.
suí zhetán pànlièjǐn zhāng shìjìnshēng
Khi đàm phán tan vỡ, tình hình căng thẳng lại leo thang thêm một bước.
zhèng zhèng zàicǎi cuò shīkòng zhì shì
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để kiểm soát tình hình (cục thế).
zhuān jiāduìwèi láidejīng shìjìn xínglefēn
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích về tình hình kinh tế trong tương lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây