决策
juécè
quyet sách, quyết định (chiến lược), đưa ra đối sách, sự hoạch định.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quyet sách, quyết định (chiến lược), đưa ra đối sách, sự hoạch định.
Ví dụ (8)
zhèshìgōng gāocéngzuòchūdezhòng jué
Đây là quyết sách trọng đại do tầng lớp lãnh đạo cấp cao của công ty đưa ra.
menyàoshí xíngmín zhǔjué tīng jiāde jiàn
Chúng ta phải thực hiện việc ra quyết sách một cách dân chủ, lắng nghe ý kiến của mọi người.
jué shī dǎo zhìlezhècǎnzhòngdesǔn shī
Sai lầm trong quyết sách đã dẫn đến tổn thất nặng nề lần này.
zuò wéijué zhě yàoyǒuchángyuǎndeyǎn guāng
Là người ra quyết sách (người cầm cân nảy mực), bắt buộc phải có tầm nhìn xa trông rộng.
zàishù shí dàishù fēn shì xuéjué de chǔ
Trong thời đại dữ liệu lớn (Big Data), phân tích dữ liệu là cơ sở của việc ra quyết sách khoa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây