Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝望
juéwàng
tuyệt vọng, hết hy vọng, cùng đường, vô vọng.
Hán việt: tuyệt vọng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "绝望" (juéwàng) nghĩa là "tuyệt vọng", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

绝望
juéwàng
tuyệt vọng
纟
色
亡
月
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tuyệt vọng, hết hy vọng, cùng đường, vô vọng.
Ví dụ (8)
tā她zài在jué wàng绝望zhōng中dà大shēng声hū呼jiù救。
Cô ấy lớn tiếng kêu cứu trong sự tuyệt vọng.
kàn看zhe着dà大huǒ火tūn吞shì噬le了fáng房zi子,tā他gǎn感dào到wú bǐ无比jué wàng绝望。
Nhìn ngọn lửa lớn nuốt chửng ngôi nhà, anh ấy cảm thấy vô cùng tuyệt vọng.
zhǐ yào只要hái还yǒu有yī一kǒu qì口气,jiù就bù不yào要jué wàng绝望。
Chỉ cần còn một hơi thở thì đừng bao giờ tuyệt vọng.
yī shēng医生de的huà话ràng让tā他xiàn rù陷入le了shēn深shēn深de的jué wàng绝望。
Lời nói của bác sĩ khiến anh ấy rơi vào sự tuyệt vọng sâu sắc.
zhè这shì是yī一gè个jué wàng绝望de的cháng shì尝试,dàn但tā他bì xū必须shì试yī一shì试。
Đây là một nỗ lực trong tuyệt vọng (nỗ lực cuối cùng), nhưng anh ấy bắt buộc phải thử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây