Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开采
kāicǎi
khai thác (mỏ, tài nguyên), đào (khoáng sản).
Hán việt: khai thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开采" (kāicǎi) nghĩa là "khai thác", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 采 (cǎi): hái.

Thành phần cấu tạo

开采
kāicǎi
khai thác
一
廾
爫
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai thác (mỏ, tài nguyên), đào (khoáng sản).
Ví dụ (8)
wǒmen我们yào要hélǐ合理kāicǎi开采hé和lìyòng利用zìrán自然zīyuán资源。
Chúng ta phải khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
zhè这jiā家gōngsī公司huòdé获得le了shēn深hǎi海shíyóu石油de的kāicǎi开采quán权。
Công ty này đã giành được quyền khai thác dầu mỏ dưới biển sâu.
guòdù过度kāicǎi开采dì地xià下shuǐ水huì会dǎozhì导致dì地miàn面chén沉jiàng降。
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.
suízhe随着jìshù技术de的jìnbù进步,kāicǎi开采chéngběn成本dà大dà大jiàngdī降低le了。
Cùng với sự tiến bộ của kỹ thuật, chi phí khai thác đã giảm đi đáng kể.
fēifǎ非法kāicǎi开采kuàngchǎn矿产yánzhòng严重pòhuài破坏le了dāngdì当地de的shēngtài生态huánjìng环境。
Khai thác khoáng sản trái phép đã phá hoại nghiêm trọng môi trường sinh thái địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây