开采
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "开采" (kāicǎi) nghĩa là "khai thác", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 采 (cǎi): hái.
Thành phần cấu tạo
开采
khai thác
一
廾
爫
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 开采
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khai thác (mỏ, tài nguyên), đào (khoáng sản).
Ví dụ (8)
我们要合理开采和利用自然资源。
Chúng ta phải khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
这家公司获得了深海石油的开采权。
Công ty này đã giành được quyền khai thác dầu mỏ dưới biển sâu.
过度开采地下水会导致地面沉降。
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.
随着技术的进步,开采成本大大降低了。
Cùng với sự tiến bộ của kỹ thuật, chi phí khai thác đã giảm đi đáng kể.
非法开采矿产严重破坏了当地的生态环境。
Khai thác khoáng sản trái phép đã phá hoại nghiêm trọng môi trường sinh thái địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây