开支
kāizhī
khoản chi, chi phí, chi tiêu, kinh phí.
HSK7-9

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoản chi, chi phí, chi tiêu, kinh phí.
Ví dụ (8)
zhè yuèdejiā tíngkāi zhītài men shěngzhediǎn
Chi tiêu gia đình tháng này lớn quá, chúng ta phải tiết kiệm một chút.
gōng jué dìngsuōjiǎn yàodekāi zhī
Công ty quyết định cắt giảm những khoản chi không cần thiết.
jūn shìkāi zhīzhànleguó jiā suàndehěn fen
Chi tiêu quân sự chiếm một phần rất lớn trong ngân sách quốc gia.
yóu chū jièqiánwéi chí chángkāi zhī
Do thu không đủ chi (nhập bất phu xuất), anh ấy buộc phải vay tiền để duy trì chi tiêu hàng ngày.
zhèshì deé wàikāi zhī
Đây là một khoản chi phát sinh khổng lồ.
2
động từ
Nghĩa:chi, chi trả, trang trải.
Ví dụ (2)
zhèqiánjiāngyòngkāi zhīyuán gōngde
Khoản tiền này sẽ được dùng để chi trả phúc lợi cho nhân viên.
suǒ yǒudefèiyongdōuyóuláikāi zhī
Tất cả chi phí đều do tôi chi trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây