Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开拓
kāituò
khai thác, mở rộng, phát triển, mở mang, tiên phong.
Hán việt: khai thác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开拓" (kāituò) mang nghĩa "mở mang, khai phá", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 拓 (tuò / tà - thác): "mở rộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 拓: Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓).

Thành phần cấu tạo

开拓
kāituò
mở mang, khai phá
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
拓
tuò / tà • thác
mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
石
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai thác, mở rộng, phát triển, mở mang, tiên phong.
Ví dụ (5)
gōngsī公司jìhuà计划míngnián明年qù去hǎiwài海外kāituò开拓xīn新shìchǎng市场。
Công ty kế hoạch năm sau sẽ ra nước ngoài khai thác (mở rộng) thị trường mới.
The company plans to expand into overseas markets next year.
dúshū读书kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们kāituò开拓shìyě视野。
Đọc sách có thể giúp chúng ta mở mang tầm mắt.
Reading can help broaden our horizons.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬yǒngyú勇于kāituò开拓de的chuàngxīn创新jīngshén精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần sáng tạo dũng cảm tiên phong (khai phá).
We should carry forward the innovative spirit of boldly breaking new ground.
tā他zài在zhè这gè个lǐngyù领域zuò做le了hěn很duō多kāituò开拓xìng性de的gōngzuò工作。
Anh ấy đã làm rất nhiều công việc mang tính tiên phong trong lĩnh vực này.
He has done a great deal of pioneering work in this field.
wǒmen我们xūyào需要búduàn不断kāituò开拓sīlù思路,xúnzhǎo寻找jiějué解决bànfǎ办法。
Chúng ta cần không ngừng mở rộng lối tư duy, tìm kiếm giải pháp.
We need to keep broadening our thinking and look for solutions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây