慷慨
kāngkǎi
hào phóng, rộng lượng, khảng khái, hào hiệp, bi tráng, đầy nhiệt huyết.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hào phóng, rộng lượng, khảng khái, hào hiệp, bi tráng, đầy nhiệt huyết.
Ví dụ (8)
duìpéng youfēi chángkāng kǎizǒng shìqiǎngzhemǎidān
Anh ấy rất hào phóng với bạn bè, luôn tranh trả tiền.
zhèwèi jiākāng kǎijuānxiū jiànlezhèsuǒ wàngxiǎoxué
Vị doanh nhân này đã hào phóng quyên góp vốn, xây dựng nên ngôi trường tiểu học Hy Vọng này.
miàn duìdír éndewēi xié biǎolekāng kǎiángdeyǎnshuō
Đối mặt với sự uy hiếp của kẻ địch, ông ấy đã phát biểu một bài diễn thuyết đầy khảng khái và sục sôi.
menyàogǎn xièxiēkāng kǎijiěnángdehǎoxīnrén
Chúng ta phải cảm ơn những người hảo tâm đã hào phóng mở hầu bao (quyên góp).
suīrán dànzàibāng zhùbiér enshíquècónglìn shí fēnkāng kǎi
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng khi giúp đỡ người khác lại chưa từng keo kiệt, vô cùng hào phóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây