Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可恶
kěwù
đáng ghét, đáng giận, khả ố, khốn kiếp.
Hán việt: khả ác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可恶" (kěwù) nghĩa là "đáng ghét", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 恶 (è / wù / ě / wū): ác.

Thành phần cấu tạo

可恶
kěwù
đáng ghét
丁
口
亚
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng ghét, đáng giận, khả ố, khốn kiếp.
Ví dụ (8)
zhè ge这个piàn骗zi子zhēn真kěwùp可恶,iàn骗le了lǎo老rén人de的yǎng养lǎo老qián钱。
Tên lừa đảo này thật đáng ghét (khốn kiếp), lừa cả tiền dưỡng già của người già.
zuì最kěwùde可恶s的hì是tā他zuò做cuò错le了shì事hái还sǐ死bù不chéngr èn承认。
Điều đáng ghét nhất là hắn làm sai rồi mà sống chết không chịu thừa nhận.
nà那zhī只kěwùde可恶w的én蚊zi子chǎo吵de得wǒ我shuì睡bu不zháo着jiào觉。
Con muỗi đáng ghét đó làm ồn khiến tôi không ngủ được.
kěwùw可恶!ǒ我yòu又zuò坐guò过zhàn站le了。
Chết tiệt (Đáng ghét)! Tôi lại đi quá trạm rồi.
zhè这zhǒng种bèi背hòu后shāng伤rén人de的xíng wéi行为shí zài实在shì是tài太kěwùle可恶le了。
Hành vi đâm sau lưng người khác này thực sự là quá đê tiện (đáng ghét).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây