Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刻不容缓
kèbùrónghuǎn
vô cùng khẩn cấp, cấp bách, không được chậm trễ, nước sôi lửa bỏng, khắc bất dung hoãn.
Hán việt: hặc bưu dong hoãn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "刻不容缓" (kèbùrónghuǎn) nghĩa là "không thể chậm trễ", ghép bởi: 刻 (kè): khắc + 不 (bù): không + 容 (róng): chứa đựng + 缓 (huǎn): Chậm rãi.

Thành phần cấu tạo

刻不容缓
kèbùrónghuǎn
không thể chậm trễ
亥
刂
一
个 (biến thể)
宀
谷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô cùng khẩn cấp, cấp bách, không được chậm trễ, nước sôi lửa bỏng, khắc bất dung hoãn.
Ví dụ (8)
qiǎng jiù抢救shāng伤yuán员de的gōng zuò工作kè bù róng huǎn刻不容缓。
Công tác cấp cứu người bị thương là vô cùng khẩn cấp (không được chậm trễ).
bǎo hù保护shēng tài生态huán jìng环境yǐ jīng已经shì是kè bù róng huǎn刻不容缓de的rèn wu任务。
Bảo vệ môi trường sinh thái đã là nhiệm vụ cấp bách không thể trì hoãn.
xíng shì形势kè bù róng huǎn刻不容缓,wǒ men我们bì xū必须lì jí立即xíng dòng行动。
Tình thế nước sôi lửa bỏng, chúng ta bắt buộc phải hành động ngay lập tức.
dì zhèn地震zāi灾qū区de的jiù救yuán援kè bù róng huǎn刻不容缓,měi每yī一miǎo秒dōu都guān xì关系zhe着shēng mìng生命。
Việc cứu trợ vùng động đất là vô cùng cấp bách, mỗi một giây đều liên quan đến tính mạng.
gǎi gé改革yǐ jīng已经dào到le了kè bù róng huǎn刻不容缓de的dì bù地步。
Cải cách đã đến mức độ không thể chậm trễ thêm được nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây