Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空洞
kōngdòng
trống rỗng, sáo rỗng, rỗng tuếch, vô hồn (không có nội dung/ý nghĩa thực tế).
Hán việt: không đỗng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "空洞" (kōngdòng) nghĩa là "rỗng tuếch", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 洞 (dòng): Hang động.

Thành phần cấu tạo

空洞
kōngdòng
rỗng tuếch
穴
工
氵
同

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trống rỗng, sáo rỗng, rỗng tuếch, vô hồn (không có nội dung/ý nghĩa thực tế).
Ví dụ (8)
zhè这piān篇yǎn jiǎng演讲suī虽rán然hěn很cháng长,dàn但nèi róng内容kōng dòng空洞。
Bài diễn thuyết này tuy rất dài, nhưng nội dung sáo rỗng.
wǒ我yàn厌juàn倦le了nà那xiē些kōng dòng空洞de的chéng nuò承诺。
Tôi chán ngấy những lời hứa suông (sáo rỗng) đó rồi.
tā他shuāng双yǎn眼kōng dòng空洞de地wàng望zhe着chuāng窗wài外,bù不zhī知zài在xiǎng想shén me什么。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với đôi mắt trống rỗng (vô hồn), không biết đang nghĩ gì.
wén zhāng文章cí辞zǎo藻huá lì华丽,què却sī xiǎng思想kōng dòng空洞。
Bài văn từ ngữ hoa mỹ, nhưng tư tưởng lại rỗng tuếch.
bù不yào要yòng用kōng dòng空洞de的kǒu口hào号lái来fū yǎn敷衍dà jiā大家。
Đừng dùng những khẩu hiệu sáo rỗng để làm cho qua chuyện với mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây