Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空前绝后
kōngqiánjuéhòu
vô tiền khoáng hậu, có một không hai, chưa từng có.
Hán việt: không tiền tuyệt hấu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "空前绝后" (kōngqiánjuéhòu) nghĩa là "chưa từng có", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 前 (qián): trước + 绝 (jué): cắt đứt + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

空前绝后
kōngqiánjuéhòu
chưa từng có
穴
工
丷
月
刂
纟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô tiền khoáng hậu, có một không hai, chưa từng có.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一cì次kōng qián jué hòu空前绝后de的shèng盛huì会。
Đây là một ngày hội long trọng vô tiền khoáng hậu (chưa từng có).
tā他zài在yì shù艺术shàng上de的chéng jiù成就shì是kōng qián jué hòu空前绝后de的。
Thành tựu nghệ thuật của ông ấy là có một không hai.
zhè这zhǒng种chǎng miàn场面zhēn真shi是kōng qián jué hòu空前绝后,lìng令rén人tàn叹wéi为guān观zhǐ止。
Cảnh tượng này quả thực là vô tiền khoáng hậu, khiến người ta phải thốt lên kinh ngạc.
suī虽bù不gǎn敢shuō说shì是kōng qián jué hòu空前绝后,dàn但yě也shì是shí fēn十分hǎn jiàn罕见de的。
Tuy không dám nói là vô tiền khoáng hậu, nhưng cũng là vô cùng hiếm thấy.
zhè这shì是yī一gè个kōng qián jué hòu空前绝后de的chuàng创jǔ举。
Đây là một sáng kiến vĩ đại chưa từng có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây