Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
示范
shìfàn
làm mẫu, làm gương, kiểu mẫu, thí điểm.
Hán việt: kì phạm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "示范" (shìfàn) nghĩa là "làm mẫu, nêu gương", ghép bởi: 示 (shì): biểu thị + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

示范
shìfàn
làm mẫu, nêu gương
示
艹
氾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm mẫu, làm gương, kiểu mẫu, thí điểm.
Ví dụ (8)
lǎo shī老师qīn zì亲自gěi给xué shēng学生zuò做shì fàn示范。
Giáo viên đích thân làm mẫu (thị phạm) cho học sinh.
zhè这shì是yī一gè个nóng yè农业shì fàn示范qū区。
Đây là một khu nông nghiệp kiểu mẫu (thí điểm).
qǐng请nǐ你bǎ把zhè这tào套dòng zuò动作shì fàn示范yī xià一下。
Bạn hãy làm mẫu bài động tác này một chút.
zhè这suǒ所xué xiào学校shì是shěng省lǐ里de的shì fàn示范gāo高zhōng中。
Ngôi trường này là trường cấp 3 điểm (kiểu mẫu) của tỉnh.
qǐ起dào到shì fàn示范dài带tóu头zuò yòng作用。
Phát huy tác dụng làm gương đi đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây