释放
shìfàng
phóng thích, thả tự do, giải tỏa (cảm xúc), giải phóng (năng lượng), phát ra (tín hiệu), xả (khí).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phóng thích, thả tự do, giải tỏa (cảm xúc), giải phóng (năng lượng), phát ra (tín hiệu), xả (khí).
Ví dụ (8)
zàijiān xíngniánhòuzhōng bèishì fàngle
Sau khi thụ án 5 năm trong tù, cuối cùng anh ấy đã được phóng thích.
yùn dòngshìshì fàng dehǎofāng
Vận động là phương pháp tốt để giải tỏa áp lực.
rán shāoméi tànhuìshì fàngliàngdeèr yǎng huà tàn
Đốt than đá sẽ giải phóng (thải ra) một lượng lớn khí CO2.
zhèng shì fàngle dexìn hào wàishāngtóu
Chính phủ đã phát ra (giải phóng) một tín hiệu tích cực, khuyến khích thương nhân nước ngoài đầu tư.
yuán dànbào zhàshíhuìshì fàngchū denéng liàng
Khi bom nguyên tử nổ sẽ giải phóng ra năng lượng khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây