素食主义
sùshí zhǔyì
chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay.
Ví dụ (8)
jìnniánlái shízhǔ zàinián qīngrénzhōngyuèláiyuèliú xíng
Những năm gần đây, chủ nghĩa ăn chay ngày càng phổ biến trong giới trẻ.
chūjiàn kāngyuán yīnkāi shǐfèngxíng shízhǔ
Xuất phát từ nguyên nhân sức khỏe, anh ấy bắt đầu theo đuổi chủ nghĩa ăn chay.
shízhǔ zhě bānchīrèn ròulèi
Người theo chủ nghĩa ăn chay thường không ăn bất kỳ loại thịt nào.
zhèzhǒngcān tīngzhuān ménwèi shízhǔ zhě gōng
Loại nhà hàng này chuyên cung cấp dịch vụ cho người ăn chay.
huánbǎoshìhěnduōrénxuǎn shízhǔ de yóu
Bảo vệ môi trường cũng là một lý do khiến nhiều người lựa chọn chủ nghĩa ăn chay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây