探索
HSK6
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 探索
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khám phá, tìm tòi, thăm dò, tìm kiếm (chân lý, quy luật, bí ẩn).
Ví dụ (8)
人类从未停止过对宇宙的探索。
Nhân loại chưa bao giờ ngừng việc khám phá vũ trụ.
我们要勇于探索未知领域。
Chúng ta phải dũng cảm khám phá những lĩnh vực chưa biết.
这部纪录片讲述了深海探索的故事。
Bộ phim tài liệu này kể về câu chuyện khám phá biển sâu.
科学家们正在探索治疗这种疾病的新方法。
Các nhà khoa học đang tìm tòi phương pháp mới để điều trị căn bệnh này.
孩子通过玩耍来探索周围的世界。
Trẻ em thông qua việc vui chơi để khám phá thế giới xung quanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây