探讨
tàntǎo
thảo luận, nghiên cứu thảo luận, tìm tòi, bàn về.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thảo luận, nghiên cứu thảo luận, tìm tòi, bàn về.
Ví dụ (8)
zhuān jiāmenzhèng zàitàn tǎozhè deshè huìwèn
Các chuyên gia đang thảo luận (nghiên cứu) về vấn đề xã hội phức tạp này.
zhèpiānlùn wénzhǔ yàotàn tǎolerén gōngzhì néngdewèi lái zhǎn
Bài luận văn này chủ yếu bàn về sự phát triển trong tương lai của trí tuệ nhân tạo.
men yàojìntàn tǎozhè fāng ànde xíngxìng
Chúng ta cần thảo luận sâu hơn về tính khả thi của phương án này.
huìshàng jiā liètàn tǎole gāogōng zuòxiào
Tại cuộc họp, mọi người đã thảo luận sôi nổi về việc làm thế nào để nâng cao hiệu suất làm việc.
menyàogòng tóngtàn tǎojiě juéhuán jìngwūr ǎndebàn
Chúng ta phải cùng nhau tìm tòi (thảo luận) biện pháp giải quyết ô nhiễm môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây