提议
HSK7-9
—
Phân tích từ 提议
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đề nghị, đề xuất, kiến nghị, lời đề nghị (để bàn bạc/biểu quyết).
Ví dụ (8)
我提议大家为这次的成功干杯!
Tôi đề nghị mọi người nâng ly vì sự thành công lần này!
大家一致通过了他的提议。
Mọi người đã nhất trí thông qua đề nghị của anh ấy.
班长提议周末去爬山,同学们都很赞成。
Lớp trưởng đề xuất cuối tuần đi leo núi, các bạn học đều rất tán thành.
这是谁的提议?这真是个好主意!
Đây là đề xuất của ai vậy? Thật là một ý kiến hay!
对于修改会议时间的提议,你有什么看法?
Về đề nghị sửa đổi thời gian cuộc họp, bạn có cách nhìn gì không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây