调剂
tiáojì
điều tiết, điều chỉnh, thư giãn (tinh thần), làm dịu, san sẻ (thừa thiếu).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điều tiết, điều chỉnh, thư giãn (tinh thần), làm dịu, san sẻ (thừa thiếu).
Ví dụ (8)
gōng zuòzhītīngtingyīn yuè tiáo xiàjǐn zhāngdejīng shén
Ngoài giờ làm việc, nghe nhạc có thể giúp điều tiết (thư giãn) tinh thần căng thẳng một chút.
men yàoxiē huó dòngláitiáo dān diàodeshēng huó
Chúng ta cần một số hoạt động giải trí để làm phong phú (điều tiết) cuộc sống đơn điệu.
zhèng cǎi cuò shītiáo de quē
Chính phủ áp dụng biện pháp để điều phối (san sẻ) sự thừa thiếu vật tư ở các nơi.
shìdàngdeyōu tiáo huì de fēn
Sự hài hước đúng lúc có thể điều hòa (làm dịu) bầu không khí cuộc họp.
xíngshìtiáo shēnxīndehǎobàn
Đi du lịch là biện pháp tốt để điều tiết (thư giãn) cả thể xác lẫn tinh thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây