挑衅
tiǎoxìn
khiêu khích, gây hấn, chọc tức, sự khiêu khích.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khiêu khích, gây hấn, chọc tức, sự khiêu khích.
Ví dụ (8)
miàn duìdír éndetiǎo xìn menyàobǎo chílěng jìng
Đối mặt với sự khiêu khích của kẻ địch, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
zhèshìdàiyǒutiǎo xìnxìngdedòng zuò
Đây là một hành động mang tính chất khiêu khích.
yòngtiǎo xìnde guāngkànzheduì shǒu
Anh ấy nhìn đối thủ bằng ánh mắt khiêu khích.
menjuékāi qiāngdànjuétiǎo xìn
Chúng tôi tuyệt đối không nổ súng trước, nhưng cũng tuyệt đối không sợ sự khiêu khích.
yàoshì tiǎo xìn dezūn yán
Đừng cố gắng khiêu khích sự tôn nghiêm của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây