Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挑拨
tiǎobō
xúi giục, khích bác, ly gián, chia rẽ, châm ngòi.
Hán việt: khiêu bát
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "挑拨" (tiǎobō) mang nghĩa "xúi bẩy", kết hợp bởi 挑 (tiāo - khiêu): "chọn lựa" + 拨 (bō - bát): "quay số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挑: Đưa bàn tay (扌) lựa chọn kỹ càng giữa hàng triệu (兆) hạt giống để lấy ra những hạt tốt nhất hay gánh lên vai là chọn lựa, gánh, khơi gợi (挑). • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨).

Thành phần cấu tạo

挑拨
tiǎobō
xúi bẩy
挑
tiāo • khiêu
chọn lựa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xúi giục, khích bác, ly gián, chia rẽ, châm ngòi.
Ví dụ (5)
bié别tīngxìn听信huàirén坏人de的tiǎobō挑拨。
Đừng nghe tin vào lời xúi giục của kẻ xấu.
Don't listen to the troublemakers' attempts to sow discord.
tā他zhè这jiù就shì是zài在tiǎobōlíjiàn挑拨离间,xiǎng想ràng让wǒmen我们chǎojià吵架。
Hắn ta chính là đang ly gián chia rẽ, muốn chúng tôi cãi nhau.
He's just trying to drive a wedge between us and make us quarrel.
shéi谁zài在tiǎobō挑拨shìfei是非,wǒ我xīnlǐ心里hěn很qīngchu清楚。
Ai đang gây chuyện thị phi (châm ngòi rắc rối), trong lòng tôi rất rõ.
I know very well who is stirring up trouble.
zhè这zhǒng种tiǎobō挑拨mínzú民族chóuhèn仇恨de的xíngwéi行为shì是wéifǎ违法de的。
Hành vi kích động (xúi giục) thù hận dân tộc này là phạm pháp.
Inciting ethnic hatred in this way is illegal.
suīrán虽然yǒurén有人cóngzhōng从中tiǎobō挑拨,dàn但tāmen他们de的yǒuyì友谊yīrán依然láogù牢固。
Tuy có người ở giữa châm chọc chia rẽ, nhưng tình bạn của họ vẫn bền chặt.
Although someone tried to sow discord between them, their friendship remained strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây