跳跃
HSK7-9
—
Phân tích từ 跳跃
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhảy, nhảy vọt, bật nhảy.
Ví dụ (8)
一只青蛙在荷叶间跳跃。
Một con ếch đang nhảy nhót giữa những lá sen.
他的思维跳跃很快,很难跟上。
Tư duy của anh ấy nhảy cóc rất nhanh, rất khó theo kịp.
心脏还在微弱地跳跃。
Trái tim vẫn còn đang đập (nhảy) yếu ớt.
这种舞蹈包含很多高难度的跳跃动作。
Điệu múa này bao gồm rất nhiều động tác bật nhảy độ khó cao.
火焰在壁炉里欢快地跳跃。
Ngọn lửa đang nhảy múa vui vẻ trong lò sưởi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây