停顿
tíngdùn
ngừng, dừng lại (chốc lát), ngắt quãng, sự tạm dừng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngừng, dừng lại (chốc lát), ngắt quãng, sự tạm dừng.
Ví dụ (8)
dehěnliú zhōng jiānméiyǒurèn tíng dùn
Anh ấy đọc rất lưu loát, ở giữa không có bất kỳ sự ngắt quãng nào.
shuōdàozhètíng dùnle xià zài kǎocuò
Nói đến đây, anh ấy dừng lại một chút, dường như đang suy nghĩ cách dùng từ.
tīngdàozhè xiāo xidexīn zàngfǎng 仿tíng dùnlemiǎo
Nghe tin này, tim tôi dường như ngừng đập (khựng lại) một giây.
gōngchéngyīn jīnwèn bèitíng dùnxiàlái
Công trình vì vấn đề vốn mà buộc phải tạm dừng lại.
zhèzhǒnggāng àdetíng dùnràng fēnbiàndehěnjǐn zhāng
Sự ngắt quãng (im lặng) lúng túng này khiến bầu không khí trở nên rất căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây